Bỏ qua tới nội dung chính
SEAMOU BLOG
언어 선택 / Language Selection
로그인
Anime Vanguards

Anime Vanguards Unit Tier List: Visual Power Matrix for Story, Raids & Infinite Modes

Trong Anime Vanguards, việc phân bổ chuẩn xác tài nguyên đá quý Gems, vàng và lượt quay thiên phú Trait Rerolls vào đúng những tháp thủ thống trị meta là yếu tố sống còn để vượt qua các tầng phó bản ác mộng Phó Bản Huyền Thoại (Legend Stages)Legend StagesChế Độ Chơi & Phó BảnMythicLegend StagesAnime VanguardsPhân Loại: gamemodeTên Gốc: Legend StagesTrạng Thái: Hoạt ĐộngChế độ phó bản có độ khó cực cao dành cho các đội hình đã tối…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → và leo đỉnh bảng xếp hạng Thử Thách Vô Hạn (Infinite Mode)Infinite ModeChế Độ Chơi & Phó BảnMythicInfinite ModeAnime VanguardsPhân Loại: gamemodeTên Gốc: Infinite ModeTrạng Thái: Hoạt ĐộngChế độ thử thách sức mạnh tối thượng với số lượng đợt quái bất tận. Máu…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →. Một đội hình dù sở hữu toàn tướng Bậc Secret nhưng thiếu vắng sự cân bằng giữa tháp thủ dọn lính diện rộng, tướng khống chế cứng và tướng hạ gục Boss đơn mục tiêu sẽ dễ dàng tan vỡ trước những đợt quái vật có khiên nguyên tố.

Dưới đây là bảng xếp hạng Tier List Anime Vanguards được Seamou Studio xây dựng dưới dạng Ma Trận Phân Hạng Trực Quan (Visual Tier List Matrix Board), phân định rõ ràng vai trò tác chiến và hiệu suất DPS thực tế 100% của từng tháp thủ.


1. Ma Trận Phân Hạng Sức Mạnh Trực Quan (Visual Tier List Matrix Board)

TIER Z+ : THẦN CẤP TOÀN NĂNG (APEX GOD TIER)

DPS Vượt Ngưỡng & Khống Chế Tuyệt Đối

Gojo Infinity

Satoru Gojo (Vô Lượng Lục Nhãn)Vũ Trụ (Cosmic)Vô Lượng Lục NhãnTướng & Tháp ThủSecretVô Lượng Lục NhãnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 88,400 VàngSát Thương Cơ Bản: 532Sát Thương Tối Đa: 6956Tướng Satoru Gojo (Vô Lượng Lục Nhãn) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Secret | Hệ: Thánh (Holy)
DPS: 70.000 | SPA: 9.0s | Toàn Bản Đồ Đóng Băng 3.5 Giây.
Sukuna

Ryomen Sukuna (Thập Ngón Hoàng Đế)Nguyền Hồn (Curse)Thập Ngón Hoàng ĐếTướng & Tháp ThủSecretThập Ngón Hoàng ĐếAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 96,200 VàngSát Thương Cơ Bản: 614Sát Thương Tối Đa: 3866Tướng Ryomen Sukuna (Thập Ngón Hoàng Đế) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Secret | Hệ: Tối (Dark)
DPS: 62.500 | SPA: 7.5s | Full Circle AoE Chảy Máu 35% & Choáng.
Alucard

Alucard (Huyết Vương Bất Tử)Toàn NăngHuyết Vương Bất TửTướng & Tháp ThủSecretHuyết Vương Bất TửAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Sát Thương: 2,351.75 STTốc Độ Đánh (SPA): 6 giâyTướng Alucard (Huyết Vương Bất Tử) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Secret | Hệ: Tối (Dark)
DPS: 54.000 | SPA: 6.0s | Line AoE Xuyên Thấu Hút Hồn Tăng 45% DMG.
Song Jinwu Monarch

Song Jinwu (Quân Vương Bóng Tối)Nguyền Hồn (Curse)Quân Vương Bóng TốiTướng & Tháp ThủMythicQuân Vương Bóng TốiAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 102,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 540Sát Thương Tối Đa: 2990Tướng Song Jinwu (Quân Vương Bóng Tối) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Mythic | Hệ: Tối (Dark)
DPS: 48.000 | SPA: 5.2s | Triệu Hồi Đội Quân Bóng Tối Chặn Đường.

TIER Z : BÁ VƯƠNG CHIẾN TRƯỜNG (SUPREME META TIER)

Hỏa Lực Dọn Đường & Sát Thương Phản Kích

Gilgamesh

Gilgamesh (Cánh Cổng Babylon)Thánh (Holy)Cánh Cổng BabylonTướng & Tháp ThủExclusiveCánh Cổng BabylonAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 115,250 VàngSát Thương Cơ Bản: 655Sát Thương Tối Đa: 6000Tướng Gilgamesh (Cánh Cổng Babylon) thuộc phẩm cấp Exclusive trong tựa game Anime Vanguards Roblox, mang…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Exclusive | Hệ: Ánh Sáng (Light)
DPS: 42.000 | SPA: 4.8s | Cổng Bảo Khí Bắn Xối Xả Không Giới Hạn.
Sasuke Storm

Sasuke Uchiha (Kirin Bão Tố)Lôi Điện (Spark)Kirin Bão TốTướng & Tháp ThủMythicKirin Bão TốAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 59,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 312Sát Thương Tối Đa: 2562Tướng Sasuke Uchiha (Kirin Bão Tố) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Mythic | Hệ: Lôi (Lightning)
DPS: 39.500 | SPA: 5.0s | Lôi Điểu Kirin Hất Tung Cụm Quái Vật.

TIER S+ : QUÂN TIÊN PHONG ƯU TÚ (ELITE OFFENSIVE TIER)

Dồn Combo & Tốc Độ Xuất Chiêu Thần Tốc

Levi Ackers

Tướng Levi Ackers (Ackers (Levy))Toàn Năng (Universal)Tướng Levi AckersTướng & Tháp ThủMythicTướng Levi AckersAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Sát Thương Cơ Bản (base Dmg): 1,000Sát Thương Tối Đa (max Dmg): 6,800Tướng Tướng Levi Ackers (Ackers (Levy)) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Mythic | Hệ: Gió (Wind)
DPS: 36.000 | SPA: 3.2s | Lốc Xoáy Lưỡi Dao Chém Gáy Quái Khổng Lồ.
Itadori

Yuji Itadori (Vật Chứa Lời Nguyền)Thủy (Water)Vật Chứa Lời NguyềnTướng & Tháp ThủMythicVật Chứa Lời NguyềnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 32,950 VàngSát Thương Cơ Bản: 439Sát Thương Tối Đa: 1560Tướng Yuji Itadori (Vật Chứa Lời Nguyền) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Mythic | Hệ: Thể Thuật (Melee)
DPS: 34.000 | SPA: 3.8s | Hắc Thiểm Dồn Sát Thương Đơn Mục Tiêu Cực Đại.

TIER S : CHIẾN BINH CÀN QUÉT (FIELD VETERAN TIER)

Khắc Chế Hệ & Nổ Bom Diện Rộng

Armin Nuclear Giant

Armin Khổng Lồ Hạt Nhân (Aurin)Toàn Năng (Universal)Tướng Armin Khổng Lồ Hạt NhânTướng & Tháp ThủMythicTướng Armin Khổng Lồ Hạt NhânAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Tốc Độ Đánh (spa): 15sTầm Đánh (range): 1Tướng Tướng Armin Khổng Lồ Hạt Nhân (Aurin (Nuclear Giant)) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Mythic | Hệ: Hỏa (Fire)
DPS: 45.000 | SPA: 12.0s | Nổ Nấm Nguyên Tử Quét Sạch Sàn Đấu.
Sasuke Hebi

Sasuke Uchiha (Xà Phái Lôi Độn)Lôi Điện (Spark)Xà Phái Lôi ĐộnTướng & Tháp ThủMythicXà Phái Lôi ĐộnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 27,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 250Sát Thương Tối Đa: 1175Tướng Sasuke Uchiha (Xà Phái Lôi Độn) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →

Bậc: Mythic | Hệ: Lôi (Lightning)
DPS: 28.000 | SPA: 4.2s | Chidori Nagashi Tê Liệt Đường Hành Quân.

2. Bảng So Sánh Chỉ Số Kỹ Thuật Đầy Đủ (Technical Spec Table)

| Chân Dung | Tướng Tháp Thủ | Bậc Hiếm | Hệ Nguyên Tố | Sát Thương (DPS) | Tốc Độ Ra Đòn (SPA) | Tầm Đánh (Range) | Dạng Sát Thương | Vai Trò Meta |

| :—: | :— | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: | :— |

| Gojo | Satoru Gojo (Vô Lượng Lục Nhãn)Vũ Trụ (Cosmic)Vô Lượng Lục NhãnTướng & Tháp ThủSecretVô Lượng Lục NhãnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 88,400 VàngSát Thương Cơ Bản: 532Sát Thương Tối Đa: 6956Tướng Satoru Gojo (Vô Lượng Lục Nhãn) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Secret | Thánh (Holy) | 70.000 | 9.0s | 42 | Toàn Bản Đồ | Khống chế thời gian, Diệt lính diện rộng |

| Sukuna | Ryomen Sukuna (Thập Ngón Hoàng Đế)Nguyền Hồn (Curse)Thập Ngón Hoàng ĐếTướng & Tháp ThủSecretThập Ngón Hoàng ĐếAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 96,200 VàngSát Thương Cơ Bản: 614Sát Thương Tối Đa: 3866Tướng Ryomen Sukuna (Thập Ngón Hoàng Đế) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Secret | Tối (Dark) | 62.500 | 7.5s | 34 | Vòng Tròn Toàn Diện | Cắt máu Boss Bleed, Choáng cứng 2.5s |

| Alucard | Alucard (Huyết Vương Bất Tử)Toàn NăngHuyết Vương Bất TửTướng & Tháp ThủSecretHuyết Vương Bất TửAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Sát Thương: 2,351.75 STTốc Độ Đánh (SPA): 6 giâyTướng Alucard (Huyết Vương Bất Tử) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Secret | Tối (Dark) | 54.000 | 6.0s | 38 | Đường Thẳng Xuyên Thấu | Hút linh hồn cộng dồn +45% lực chiến |

| Song Jinwu | Song Jinwu (Quân Vương Bóng Tối)Nguyền Hồn (Curse)Quân Vương Bóng TốiTướng & Tháp ThủMythicQuân Vương Bóng TốiAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 102,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 540Sát Thương Tối Đa: 2990Tướng Song Jinwu (Quân Vương Bóng Tối) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Mythic | Tối (Dark) | 48.000 | 5.2s | 32 | Hình Nón Rộng | Triệu hồi lính Arise cản bước tiến |

| Gilgamesh | Gilgamesh (Cánh Cổng Babylon)Thánh (Holy)Cánh Cổng BabylonTướng & Tháp ThủExclusiveCánh Cổng BabylonAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 115,250 VàngSát Thương Cơ Bản: 655Sát Thương Tối Đa: 6000Tướng Gilgamesh (Cánh Cổng Babylon) thuộc phẩm cấp Exclusive trong tựa game Anime Vanguards Roblox, mang…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Exclusive | Ánh Sáng | 42.000 | 4.8s | 36 | Vòng Tròn Xung Kích | Dọn lính liên tục, Tầm bao phủ rộng |

| Sasuke Storm | Sasuke Uchiha (Kirin Bão Tố)Lôi Điện (Spark)Kirin Bão TốTướng & Tháp ThủMythicKirin Bão TốAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 59,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 312Sát Thương Tối Đa: 2562Tướng Sasuke Uchiha (Kirin Bão Tố) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Mythic | Lôi | 39.500 | 5.0s | 30 | Hình Nón Rộng | Phá vỡ giáp quái vật, Tê liệt chuỗi |

| Levi | Tướng Levi Ackers (Ackers (Levy))Toàn Năng (Universal)Tướng Levi AckersTướng & Tháp ThủMythicTướng Levi AckersAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Sát Thương Cơ Bản (base Dmg): 1,000Sát Thương Tối Đa (max Dmg): 6,800Tướng Tướng Levi Ackers (Ackers (Levy)) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Mythic | Gió | 36.000 | 3.2s | 26 | Đơn Mục Tiêu Cận Chiến | Hạ sát Boss khổng lồ, Ra đòn thần tốc |

| Itadori | Yuji Itadori (Vật Chứa Lời Nguyền)Thủy (Water)Vật Chứa Lời NguyềnTướng & Tháp ThủMythicVật Chứa Lời NguyềnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 32,950 VàngSát Thương Cơ Bản: 439Sát Thương Tối Đa: 1560Tướng Yuji Itadori (Vật Chứa Lời Nguyền) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Mythic | Thể Thuật | 34.000 | 3.8s | 24 | Đơn Thể & Nổ Nhỏ | Sốc sát thương đòn đánh Hắc Thiểm |

| Armin | Armin Khổng Lồ Hạt Nhân (Aurin)Toàn Năng (Universal)Tướng Armin Khổng Lồ Hạt NhânTướng & Tháp ThủMythicTướng Armin Khổng Lồ Hạt NhânAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Tốc Độ Đánh (spa): 15sTầm Đánh (range): 1Tướng Tướng Armin Khổng Lồ Hạt Nhân (Aurin (Nuclear Giant)) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Mythic | Hỏa | 45.000 | 12.0s | 45 | Toàn Sàn Đấu | Bom hạt nhân dọn sạch đợt lính trùm |

| Sasuke Hebi | Sasuke Uchiha (Xà Phái Lôi Độn)Lôi Điện (Spark)Xà Phái Lôi ĐộnTướng & Tháp ThủMythicXà Phái Lôi ĐộnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 27,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 250Sát Thương Tối Đa: 1175Tướng Sasuke Uchiha (Xà Phái Lôi Độn) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → | Mythic | Lôi | 28.000 | 4.2s | 28 | Đường Thẳng Xuyên Thấu | Khống chế làm chậm lính thường mở màn |


3. Khối Tổ Hợp Đội Hình Chiến Thuật (Visual Combo Deck Board)

Đội Hình 1: Vô Lượng Hủy Diệt (Infinite Mode Wave 100+)

– **Mục tiêu**: Chinh phục mốc 100 đợt sóng trong Thử Thách Vô Hạn (Infinite Mode).

– **Bộ 6 Tháp Thủ**:

1. Satoru Gojo (Vô Lượng Lục Nhãn)Vũ Trụ (Cosmic)Vô Lượng Lục NhãnTướng & Tháp ThủSecretVô Lượng Lục NhãnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 88,400 VàngSát Thương Cơ Bản: 532Sát Thương Tối Đa: 6956Tướng Satoru Gojo (Vô Lượng Lục Nhãn) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Đóng băng toàn bản đồ giữ chân quái vật.

2. Ryomen Sukuna (Thập Ngón Hoàng Đế)Nguyền Hồn (Curse)Thập Ngón Hoàng ĐếTướng & Tháp ThủSecretThập Ngón Hoàng ĐếAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 96,200 VàngSát Thương Cơ Bản: 614Sát Thương Tối Đa: 3866Tướng Ryomen Sukuna (Thập Ngón Hoàng Đế) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Xả sát thương diện rộng xé toạc thanh máu Boss.

3. Song Jinwu (Quân Vương Bóng Tối)Nguyền Hồn (Curse)Quân Vương Bóng TốiTướng & Tháp ThủMythicQuân Vương Bóng TốiAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 102,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 540Sát Thương Tối Đa: 2990Tướng Song Jinwu (Quân Vương Bóng Tối) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Triệu hồi lính cản đường chống lọt lính chạy nhanh.

4. Alucard (Huyết Vương Bất Tử)Toàn NăngHuyết Vương Bất TửTướng & Tháp ThủSecretHuyết Vương Bất TửAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Sát Thương: 2,351.75 STTốc Độ Đánh (SPA): 6 giâyTướng Alucard (Huyết Vương Bất Tử) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Hỏa lực đường thẳng bồi thêm sát thương dứt điểm.

5. Tháp thủ Farm Tiền (Bulma / Speedwagon) – Đảm bảo nguồn tài chính nâng cấp tối đa cấp bậc trước đợt 20.

6. Tháp thủ Buff Hào Quang Sát Thương – Tăng 30% lực chiến cho toàn bộ dàn tướng xung quanh.

Đội Hình 2: Sát Thủ Săn Boss (Boss Raids & Legend Stages)

– **Mục tiêu**: Dồn sát thương hạ gục Boss chỉ trong 30 giây tại các phó bản Cổng Boss Bí Mật (Boss Portals)Boss Portals & Secret EventsChế Độ Chơi & Phó BảnMythicBoss Portals & Secret EventsAnime VanguardsPhân Loại: gamemodeTên Gốc: Boss Portals & Secret EventsTrạng Thái: Hoạt ĐộngHệ thống Cổng Không Gian thu thập ngẫu nhiên khi hoàn thành Story và Infinite. Cổng…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →.

– **Bộ 6 Tháp Thủ**:

1. Levi AckersToàn Năng (Universal)Tướng Levi AckersTướng & Tháp ThủMythicTướng Levi AckersAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Sát Thương Cơ Bản (base Dmg): 1,000Sát Thương Tối Đa (max Dmg): 6,800Tướng Tướng Levi Ackers (Ackers (Levy)) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Chém liên hoàn cực nhanh dồn điểm sát thương đơn lẻ.

2. Yuji ItadoriThủy (Water)Vật Chứa Lời NguyềnTướng & Tháp ThủMythicVật Chứa Lời NguyềnAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 32,950 VàngSát Thương Cơ Bản: 439Sát Thương Tối Đa: 1560Tướng Yuji Itadori (Vật Chứa Lời Nguyền) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Đấm Hắc Thiểm chí mạng phá hủy lớp khiên giáp.

3. Ryomen SukunaNguyền Hồn (Curse)Thập Ngón Hoàng ĐếTướng & Tháp ThủSecretThập Ngón Hoàng ĐếAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 96,200 VàngSát Thương Cơ Bản: 614Sát Thương Tối Đa: 3866Tướng Ryomen Sukuna (Thập Ngón Hoàng Đế) thuộc phẩm cấp Secret trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Khóa cứng chuyển động của Boss và gây hiệu ứng Chảy Máu.

4. GilgameshThánh (Holy)Cánh Cổng BabylonTướng & Tháp ThủExclusiveCánh Cổng BabylonAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 115,250 VàngSát Thương Cơ Bản: 655Sát Thương Tối Đa: 6000Tướng Gilgamesh (Cánh Cổng Babylon) thuộc phẩm cấp Exclusive trong tựa game Anime Vanguards Roblox, mang…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Hỗ trợ hỏa lực tầm xa từ Cánh Cổng Babylon.

5. Armin Khổng LồToàn Năng (Universal)Tướng Armin Khổng Lồ Hạt NhânTướng & Tháp ThủMythicTướng Armin Khổng Lồ Hạt NhânAnime VanguardsGems Triệu Hồi: 50Gold Đặt Trận: 650Tốc Độ Đánh (spa): 15sTầm Đánh (range): 1Tướng Tướng Armin Khổng Lồ Hạt Nhân (Aurin (Nuclear Giant)) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → – Thả bom hạt nhân quét sạch quái vật hộ vệ của Boss.

6. Tháp thủ Farm Tiền mở màn – Chi trả chi phí triệu hồi ban đầu.


4. Cẩm Nang Tẩy Thiên Phú Tố Chất (Traits) Cho Tướng Thần Cấp

Việc sở hữu tướng mạnh chỉ là 50% chặng đường; 50% sức mạnh còn lại phụ thuộc vào phẩm chất Thiên Phú tại Hệ Thống Tố Chất (Traits)Traits & Trait Rerolls SystemCơ Chế Trận Đấu & Hiệu ỨngMythicTraits & Trait Rerolls SystemAnime VanguardsPhân Loại: mechanicTên Gốc: Traits & Trait Rerolls SystemTrạng Thái: Hoạt ĐộngXem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết →:

– **Quân Vương (Monarch Trait)**: Phẩm chất tối thượng (Tỷ lệ 0.1%). Tăng 30% sát thương cơ bản, 15% tốc độ ra đòn và mở rộng 20% tầm đánh. Đây là phẩm chất bắt buộc đối với Gojo, Sukuna và Alucard.

– **Nhật Thần (Solar Trait)**: Tăng 25% sát thương và gây hiệu ứng thiêu đốt vĩnh viễn, cực kỳ thích hợp cho Gilgamesh và Armin.

– **Thần Nhãn (Deadeye Trait)**: Tăng 50% tầm bắn, biến các tháp thủ tầm trung thành tay súng bắn tỉa bao quát toàn sàn đấu.


5. Giải Đáp Thắc Mắc Thường Gặp (FAQ)

Tân thủ nên tập trung tài nguyên nâng cấp tướng Secret hay Mythic trước?

Tân thủ nên ưu tiên nâng cấp tối đa các tướng Mythic chất lượng cao như Song JinwuNguyền Hồn (Curse)Quân Vương Bóng TốiTướng & Tháp ThủMythicQuân Vương Bóng TốiAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 102,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 540Sát Thương Tối Đa: 2990Tướng Song Jinwu (Quân Vương Bóng Tối) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → hoặc Sasuke StormLôi Điện (Spark)Kirin Bão TốTướng & Tháp ThủMythicKirin Bão TốAnime VanguardsGems: 500Vàng Nâng Cấp: 59,000 VàngSát Thương Cơ Bản: 312Sát Thương Tối Đa: 2562Tướng Sasuke Uchiha (Kirin Bão Tố) thuộc phẩm cấp Mythic trong tựa game Anime Vanguards Roblox,…Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → trước, vì chi phí nâng cấp và nguyên liệu thức tỉnh của tướng Mythic rẻ hơn rất nhiều so với tướng Secret, giúp bạn nhanh chóng có đội hình vượt ải Story Mode.

Làm thế nào để mở khóa tướng Bậc Secret (Sukuna, Gojo Infinity, Alucard)?

Tướng Bậc Secret không thể quay ra trực tiếp từ các Banner thông thường mà người chơi phải tham gia chế độ Raids, mở rương Bí Mật tại Boss Portals, hoặc tích lũy đủ các mảnh phôi thông qua chuỗi nhiệm vụ Sự Kiện Giới Hạn.

Có nên giữ lại các tướng Bậc Epic và Rare trong đội hình không?

Các tướng Epic và Rare phần lớn chỉ hữu ích trong 10 đợt sóng đầu của Story Mode. Khi bước vào Legend Stages và Infinite Mode, bạn nên thay thế dần bằng các tướng Mythic và Secret để tránh tình trạng thiếu hụt hỏa lực trầm trọng.

Nguồn Tư Liệu & Bản Quyền Hình Ảnh
Toàn bộ hình ảnh chụp màn hình (screenshots), biểu tượng, bảng thông số và tư liệu trò chơi được trích dẫn trong bài viết thuộc quyền sở hữu trí tuệ và bản quyền của nhà phát triển, nhà phát hành tựa game và cộng đồng tài liệu. Seamou Studio trích dẫn và đối chiếu các tư liệu này theo nguyên tắc Sử Dụng Hợp Lý (Fair Use) nhằm mục đích thông tin, phân tích chiến thuật, hướng dẫn tân thủ và chia sẻ kiến thức cho cộng đồng người chơi. Mọi nhãn hiệu hàng hóa đều thuộc về chủ sở hữu nguyên tác.
Bạn thấy bài viết này hữu ích? seamou.studio/cam-nang/bang-xep-hang-tier-list-tuong-anime-vanguards/
Chia sẻ ngay cho đồng đội để cùng nắm bắt cẩm nang Anime Vanguards mới nhất!
Sir, Hi!
Sir, Hi! Gamer
Biên tập viên phân tích chuyên sâu các chiến thuật và meta game.

Cổng Tra Cứu Game: Anime Vanguards

Vào Cổng Wiki Toàn Diện
VẬT PHẨM & DỮ LIỆU WIKI XUẤT HIỆN TRONG BÀI VIẾT NÀY: Xem thêm 40 mục khác →

CẨM NANG LIÊN QUAN CÙNG CHỦ ĐỀ

Xem tất cả →
0%
Mục Lục Bài Viết
CHỌN NGÔN NGỮ (7 NGÔN NGỮ)
Đã sao chép liên kết bài viết!
Báo Lỗi & Yêu Cầu Cập Nhật