Bỏ qua tới nội dung chính
SEAMOU BLOG
เลือกภาษา / Language Selection
เข้าสู่ระบบ
Roblox, PC, Mobile, Console Action RPG, One Piece, Adventure Venture Lagoons

King Legacy

Cơ sở dữ liệu Bách khoa Wiki chính thức, tra cứu chiêu thức, chỉ số sức mạnh, công thức rèn, tiến hóa và trọn bộ Giftcode mới nhất của King Legacy.

Giftcodes Hub (6)

Khám Phá Bách Khoa Toàn Thư King Legacy Tra Cứu Nhanh

144
THỰC THỂ TRA CỨU
8
DANH MỤC PHÂN LOẠI
100%
FANDOM WIKI CHÍNH THỨC
ผลปีศาจ
74 mục dữ liệu
ดาบและอาวุธ
27 mục dữ liệu
เครื่องประดับและผ้าคลุม
16 mục dữ liệu
วัตถุดิบและของดรอป
20 mục dữ liệu
แผนที่และระดับท้องทะเล
4 mục dữ liệu
Tiền Tệ & Đơn Vị Giao Dịch
3 mục dữ liệu
หมวดหมู่ เลือกหมวดหมู่:
กำลังแสดง: 144 / 144 รายการ
ตัวกรองด่วน:
Abyssal Tyrant Armor (Giáp Bạo Chúa Vực Thẳm)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Mythical
Abyssal Tyrant Armor (Giáp Bạo Chúa Vực Thẳm)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Bộ giáp bọc kim loại đen tăng 30% giáp vật lý và phản lại 10% sát thương nhận vào.
Acroscythe (Lưỡi Hái Tử Thần Acro)
ดาบและอาวุธ Mythical
Acroscythe (Lưỡi Hái Tử Thần Acro)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Vũ khí thần thoại có khả năng triệu hồi linh hồn quỷ dữ và chém xuyên giáp.
Authentic Triple Katana (Tam Kiếm Chân Truyền)
ดาบและอาวุธ Mythical
Authentic Triple Katana (Tam Kiếm Chân Truyền)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Bộ ba thanh bảo kiếm kết hợp tạo nên tuyệt kỹ Tam Thiên Thế Giới chém rách không gian.
Avalon (Thánh Kiếm Hoàng Gia)
ดาบและอาวุธ Legendary
Avalon (Thánh Kiếm Hoàng Gia)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Bảo kiếm của hiệp sĩ hoàng gia với luồng hào quang ánh sáng đẩy lùi mọi tà ma.
Barrier (Khiên Chắn Vô Hạn)
ผลปีศาจ Rare
Barrier (Khiên Chắn Vô Hạn)
Rare • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Tạo tường thành kiên cố chặn 100% sát thương từ đòn đánh của kẻ địch.
Beli
Tiền Tệ & Đơn Vị Giao Dịch Tiền Tệ Chính
Beli
Thông tin chi tiết
Bisento (Đại Đao Râu Trắng)
ดาบและอาวุธ Legendary
Bisento (Đại Đao Râu Trắng)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Đại đao kết hợp chấn động đập vỡ mặt đất, tạo chấn thương nặng nề.
Blood (Huyết Ma Thần)
ผลปีศาจ Mythical
Blood (Huyết Ma Thần)
Mythical • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Sử dụng máu để tạo vũ khí sắc bén, hút máu hồi phục HP dựa trên sát thương gây ra.
Bloodmoon Twins (Song Kiếm Huyết Nguyệt)
ดาบและอาวุธ Mythical
Bloodmoon Twins (Song Kiếm Huyết Nguyệt)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Cặp kiếm song sinh mang năng lượng mặt trăng đỏ, tăng 40% tốc độ chém M1.
Bomb (Thuốc Nổ Bomu)
ผลปีศาจ Common
Bomb (Thuốc Nổ Bomu)
Common • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Tự phát nổ tạo vụ nổ quy mô lớn, ném bom mini tầm xa.
Brachio (Khủng Long Cổ Dài)
ผลปีศาจ Legendary
Brachio (Khủng Long Cổ Dài)
Legendary • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Zoan
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Thân hình khổng lồ giẫm nát mặt đất, phòng ngự vật lý cực trâu.
Buddha (Đại Phật Hoàng Kim)
ผลปีศาจ Legendary
Buddha (Đại Phật Hoàng Kim)
Legendary • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Biến hình thành Phật vàng khổng lồ tăng 80% tầm đánh vũ khí và giảm 50% sát thương nhận vào.
Cape (Áo Choàng Hải Quân Cơ Bản)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Common
Cape (Áo Choàng Hải Quân Cơ Bản)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Áo choàng tiêu chuẩn cho người chơi mới tại First Sea tăng 500 HP.
Chanh Tong Thiet Bong Kanabo
ดาบและอาวุธ Epic
Chanh Tong Thiet Bong Kanabo
Thông tin chi tiết
Chat Nhay Xac Song (Undead Ooze)
วัตถุดิบและของดรอป Uncommon
Chat Nhay Xac Song (Undead Ooze)
Thông tin chi tiết
Control (Phòng Phẫu Thuật Ope)
ผลปีศาจ Mythical
Control (Phòng Phẫu Thuật Ope)
Mythical • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Tạo không gian ROOM hoán đổi vị trí đối thủ, chém xuyên phòng thủ.
Coral (San Hô Huyết Đỏ)
วัตถุดิบและของดรอป Common
Coral (San Hô Huyết Đỏ)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực San hô đỏ rực khai thác dưới đáy đại dương dùng trong công thức độc dược.
Crab Claw (Càng Cua Khổng Lồ)
วัตถุดิบและของดรอป Common
Crab Claw (Càng Cua Khổng Lồ)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Rơi từ quái vật Cua Khổng Lồ tại First Sea.
Cutlass (Đoản Đao Thủy Thủ)
ดาบและอาวุธ Common
Cutlass (Đoản Đao Thủy Thủ)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Vũ khí cận chiến căn bản cho người mới chơi tại First Sea.
Dai Phong Y Hefty
เครื่องประดับและผ้าคลุม Epic
Dai Phong Y Hefty
Thông tin chi tiết
Đảo Phieu Luu (Adventure Knife)
ดาบและอาวุธ Legendary
Đảo Phieu Luu (Adventure Knife)
Thông tin chi tiết
Dark (Bóng Tối Hắc Ám)
ผลปีศาจ Legendary
Dark (Bóng Tối Hắc Ám)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Hút đối thủ vào hố đen vô tận, vô hiệu hóa kỹ năng của trái ác quỷ khác.
Dark Blade (Hắc Kiếm Yoru)
ดาบและอาวุธ Mythical
Dark Blade (Hắc Kiếm Yoru)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Thanh kiếm mạnh nhất thế giới với những nhát chém màu xanh lục cắt đôi chiến hạm.
Dark Crystal (Pha Lê Hắc Ám)
วัตถุดิบและของดรอป Rare
Dark Crystal (Pha Lê Hắc Ám)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Pha lê từ lòng đất dùng để cường hóa Hắc Kiếm Yoru.
Demon Mask (Mặt Nạ Quỷ Hắc Ám)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Mythical
Demon Mask (Mặt Nạ Quỷ Hắc Ám)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Tăng 25% sát thương Kiếm và 15% tốc độ chạy, rơi từ Boss Demon Lord.
Diverse Sphere (Quả Cầu Đa Nguyên Tố)
วัตถุดิบและของดรอป Mythical
Diverse Sphere (Quả Cầu Đa Nguyên Tố)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Vật phẩm kết hợp sức mạnh của 4 nguyên tố đất, nước, gió, lửa.
Dominion Cloak (Áo Choàng Thống Trị)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Legendary
Dominion Cloak (Áo Choàng Thống Trị)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Tăng 20% sát thương Haki bá vương và mở rộng bán kính làm choáng.
Dough (Bánh Mochi)
ผลปีศาจ Mythical
Dough (Bánh Mochi)
Mythical • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Trái Mochi có chuỗi combo trói chân vô hạn, kéo đối thủ và sát thương bộc phá cao.
Dragon (Rồng Thần Cổ Đại)
ผลปีศาจ Mythical
Dragon (Rồng Thần Cổ Đại)
Mythical • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Zoan
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Biến thành Rồng Thần bay lượn trên không trung, phun cầu lửa và tăng 50% kháng sát thương.
Dragon Bones (Xương Rồng Hóa Thạch)
วัตถุดิบและของดรอป Legendary
Dragon Bones (Xương Rồng Hóa Thạch)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Xương rồng ngàn năm tuổi có độ cứng vượt trội dùng để đúc giáp.
Dragon Necklace (Vòng Cổ Móng Vuốt Rồng)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Legendary
Dragon Necklace (Vòng Cổ Móng Vuốt Rồng)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Tăng 15% sát thương hệ Lửa và Zoan, giảm tiêu hao thể lực Stamina.
Dragon's Orb (Ngọc Rồng Thần Long)
วัตถุดิบและของดรอป Mythical
Dragon's Orb (Ngọc Rồng Thần Long)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Viên ngọc tích tụ linh khí của Rồng Cổ Đại để thức tỉnh Long Thần V2.
Eyepatch (Bịt Mắt Thuyền Trưởng)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Common
Eyepatch (Bịt Mắt Thuyền Trưởng)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Phụ kiện trang trí tăng nhẹ 5% sát thương súng và tầm nhìn.
Eyes of Acro (Mắt Quỷ Tử Thần Acro)
วัตถุดิบและของดรอป Mythical
Eyes of Acro (Mắt Quỷ Tử Thần Acro)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Cặp mắt quỷ tỏa sáng đỏ rực rớt từ Boss Acro để rèn Acroscythe.
First Sea (Biển Khởi Đầu Lv 1 - 2250)
แผนที่และระดับท้องทะเล Common
First Sea (Biển Khởi Đầu Lv 1 - 2250)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Vùng biển tân thủ với các hòn đảo kinh điển, nơi người chơi học các kỹ năng cơ bản và tìm kiếm trái ác quỷ đầu tiên.
Flame (Ngọn Lửa Mera)
ผลปีศาจ Rare
Flame (Ngọn Lửa Mera)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Phóng nắm đấm lửa Hiken và trụ cột lửa Entei tiêu diệt bãi quái.
Floffy Glasses (Kính Mát Hồng Doflamingo)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Legendary
Floffy Glasses (Kính Mát Hồng Doflamingo)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Tăng 15% tốc độ chạy, 10% sát thương bạo kích và 1.500 Stamina.
Gas (Khí Độc Hóa Học)
ผลปีศาจ Legendary
Gas (Khí Độc Hóa Học)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Rút hết oxy trong khu vực xung quanh khiến kẻ thù bị nghẹt thở và mất máu.
Gay Jitte Cua Smoky
ดาบและอาวุธ Common
Gay Jitte Cua Smoky
Thông tin chi tiết
Gems (Kim Cương)
Tiền Tệ & Đơn Vị Giao Dịch Tiền Tệ Chính
Gems (Kim Cương)
Thông tin chi tiết
Giraffe (Hươu Cao Cổ Zoan)
ผลปีศาจ Rare
Giraffe (Hươu Cao Cổ Zoan)
Rare • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Kéo dài cổ và tứ chi tạo ra những cú chém gió Rankyaku sắc bén.
Gold (Vàng Ròng Tesoro)
ผลปีศาจ Legendary
Gold (Vàng Ròng Tesoro)
Legendary • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Thao túng vàng nguyên chất tạo áo giáp và biến đối thủ thành tượng vàng.
Golden Key (Chìa Khóa Vàng Kho Báu)
วัตถุดิบและของดรอป Rare
Golden Key (Chìa Khóa Vàng Kho Báu)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Chìa khóa mở rương báu bí mật chứa kiếm Muramasa và trang bị hiếm.
Gravity (Trọng Lực Vũ Trụ)
ผลปีศาจ Legendary
Gravity (Trọng Lực Vũ Trụ)
Legendary • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Kéo thiên thạch khổng lồ từ vũ trụ đè bẹp đối thủ, tăng trọng lực giảm 70% tốc chạy.
Hệ Thống Haki (Buso, Ken V2 & Conqueror)
แผนที่และระดับท้องทะเล Mythical
Hệ Thống Haki (Buso, Ken V2 & Conqueror)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Hướng dẫn toàn diện mở khóa Haki Vũ Trang Buso V2, Haki Quan Sát Ken V2 (NPC Lee Lv 3400+) và Haki Bá Vương.
Hell Sword (Địa Ngục Ma Kiếm)
ดาบและอาวุธ Legendary
Hell Sword (Địa Ngục Ma Kiếm)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Kiếm lửa từ cõi âm thiêu rụi kẻ địch mỗi khi vung đòn, tỷ lệ rơi 5% từ Boss Hell King.
Human (Người Bình Thường)
ผลปีศาจ Common
Human (Người Bình Thường)
Common • Normal • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Không có siêu năng lực trái ác quỷ, tập trung rèn luyện Kiếm Thuật và Võ Học.
Hunter Blade (Kiếm Thợ Săn Biển)
ดาบและอาวุธ Rare
Hunter Blade (Kiếm Thợ Săn Biển)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Vũ khí chuyên dụng của thợ săn biển sâu dùng để lấy thịt quái vật.
Ice (Băng Đăng Vĩnh Cửu)
ผลปีศาจ Epic
Ice (Băng Đăng Vĩnh Cửu)
Epic • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Epic
Mô Tả Năng Lực Đóng băng mặt nước giúp chạy bộ trên biển, đóng băng đối thủ 3s trong giao tranh.
Iron Mace (Chùy Gai Alvida)
ดาบและอาวุธ Common
Iron Mace (Chùy Gai Alvida)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Chùy sắt gai nhọn nghiền nát giáp sắt của kẻ thù cận chiến.
Jitte (Dùi Côn Hải Quân Smoker)
ดาบและอาวุธ Rare
Jitte (Dùi Côn Hải Quân Smoker)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Gắn đá biển Kairoseki ở đầu gậy giúp làm tê liệt người dùng trái ác quỷ.
Katana (Kiếm Nhật Bản Cơ Bản)
ดาบและอาวุธ Common
Katana (Kiếm Nhật Bản Cơ Bản)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Thanh kiếm rèn truyền thống giá rẻ dùng để luyện tập những bước đầu tiên.
Khan Quang Lua Do (Flame Scarf)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Epic
Khan Quang Lua Do (Flame Scarf)
Thông tin chi tiết
Kioru (Kiếm Sĩ Rồng)
ดาบและอาวุธ Legendary
Kioru (Kiếm Sĩ Rồng)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Binh khí mang linh hồn rồng biển, tạo ra lốc xoáy nước xoắn ốc.
Leopard (Báo Đốm Lucci)
ผลปีศาจ Mythical
Leopard (Báo Đốm Lucci)
Mythical • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Zoan
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Gia tăng 60% tốc độ di chuyển và tốc độ ra đòn M1, sát thương vật lý cực mạnh.
Light (Ánh Sáng Quang Học)
ผลปีศาจ Epic
Light (Ánh Sáng Quang Học)
Epic • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Epic
Mô Tả Năng Lực Tốc độ bay nhanh nhất trò chơi, chiêu kiếm ánh sáng M1 farm quái cực nhanh.
Longsword (Trường Kiếm Hiệp Sĩ)
ดาบและอาวุธ Rare
Longsword (Trường Kiếm Hiệp Sĩ)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Kiếm dài tiêu chuẩn với tầm chém rộng và tốc độ ra đòn nhịp nhàng.
Lost Ruby (Hồng Ngọc Thất Lạc)
วัตถุดิบและของดรอป Rare
Lost Ruby (Hồng Ngọc Thất Lạc)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Viên đá quý cổ dùng để giao dịch với thợ rèn huyền thoại tại Second Sea.
Lucidus Coat (Áo Choàng Quang Huy Lucidus)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Mythical
Lucidus Coat (Áo Choàng Quang Huy Lucidus)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Áo choàng thần thánh tăng 25% phòng thủ toàn diện và giảm 15% thời gian hồi chiêu.
Magma (Dung Nham)
ผลปีศาจ Legendary
Magma (Dung Nham)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Trái Dung Nham sở hữu sát thương DoT thiêu đốt mạnh nhất Sea 1 và Sea 2, có thể thức tỉnh V2.
Magma Crystal (Pha Lê Dung Nham)
วัตถุดิบและของดรอป Rare
Magma Crystal (Pha Lê Dung Nham)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Khai thác từ đảo núi lửa, dùng để thức tỉnh Magma V2.
Magnet (Từ Tính Nam Châm)
ผลปีศาจ Mythical
Magnet (Từ Tính Nam Châm)
Mythical • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Hút kim loại tạo nắm đấm khổng lồ và bắn tia laser điện từ tử thần.
Mammoth (Voi Ma Mút Cổ Đại)
ผลปีศาจ Legendary
Mammoth (Voi Ma Mút Cổ Đại)
Legendary • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Húc bay mọi vật cản trên đường đi, miễn nhiễm khống chế khi đang lao tới.
Máu Hải Quái (Sea King Blood)
Tiền Tệ & Đơn Vị Giao Dịch Điểm Đổi Thưởng
Máu Hải Quái (Sea King Blood)
Thông tin chi tiết
Mini Yoru (Hắc Kiếm Mini)
ดาบและอาวุธ Legendary
Mini Yoru (Hắc Kiếm Mini)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Phiên bản thu nhỏ của Dark Blade với độ linh hoạt cao và thời gian hồi chiêu ngắn.
Mũ Thuyen Truong Rau Den
เครื่องประดับและผ้าคลุม Legendary
Mũ Thuyen Truong Rau Den
Thông tin chi tiết
Muc Den Quai Vat Kraken
วัตถุดิบและของดรอป Epic
Muc Den Quai Vat Kraken
Thông tin chi tiết
Muramasa (Yêu Kiếm Thôn Hồn)
ดาบและอาวุธ Mythical
Muramasa (Yêu Kiếm Thôn Hồn)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Yêu kiếm cổ đại mang sức mạnh hắc ám hút cạn sinh lực kẻ thù, rơi từ Boss Shadow Master.
Ngọc Thủy Tinh Biển Sâu (Aqua Gem)
วัตถุดิบและของดรอป Rare
Ngọc Thủy Tinh Biển Sâu (Aqua Gem)
Thông tin chi tiết
Paw (Đệm Thịt Áp Lực)
ผลปีศาจ Legendary
Paw (Đệm Thịt Áp Lực)
Legendary • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Bắn ra sóng áp lực hình chân mèo và nén không khí tạo bom Ursus Shock.
Pearl (Ngọc Trai Biển Sâu)
วัตถุดิบและของดรอป Common
Pearl (Ngọc Trai Biển Sâu)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Ngọc trai khai thác từ vỏ sò dùng để đổi tiền Beli và rèn trang sức.
Phoenix (Phượng Hoàng Bất Tử)
ผลปีศาจ Mythical
Phoenix (Phượng Hoàng Bất Tử)
Mythical • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Zoan
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Hồi máu cho bản thân và đồng đội, bọc ngọn lửa xanh gây sát thương diện rộng.
Phoenix Blade (Kiếm Lửa Phượng Hoàng)
ดาบและอาวุธ Legendary
Phoenix Blade (Kiếm Lửa Phượng Hoàng)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Vũ khí tích tụ lửa tái sinh, chém ra sóng lửa hình cánh chim phượng.
Phoenix's Tear (Nước Mắt Phượng Hoàng)
วัตถุดิบและของดรอป Legendary
Phoenix's Tear (Nước Mắt Phượng Hoàng)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Pha lê tái sinh quý hiếm dùng để nâng cấp bảo khí và tẩy điểm tiềm năng.
Pipe (Ống Nước Sabo)
ดาบและอาวุธ Rare
Pipe (Ống Nước Sabo)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Ống nước bọc Haki vũ trang tạo ra những cú đập mạnh mẽ đầy uy lực.
Pole (Gậy Sét Thần Enel)
ดาบและอาวุธ Legendary
Pole (Gậy Sét Thần Enel)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Gậy vàng dẫn điện triệu hồi 200 triệu Volt sét đánh gục đối thủ.
Quake (Rung Chấn Địa Cầu)
ผลปีศาจ Legendary
Quake (Rung Chấn Địa Cầu)
Legendary • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Tạo ra sóng thần và nứt không gian làm choáng diện rộng, có thức tỉnh V2 hủy diệt.
Quân Phục Đô Đốc Hải Quân (Blue Admiral Coat)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Epic
Quân Phục Đô Đốc Hải Quân (Blue Admiral Coat)
Thông tin chi tiết
Rumble (Sấm Sét Goro)
ผลปีศาจ Legendary
Rumble (Sấm Sét Goro)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Triệu hồi rồng sét và thiên lôi đánh trúng từ trên trời, tốc biến lướt sét.
Saber (Thanh Kiếm Hải Tặc)
ดาบและอาวุธ Epic
Saber (Thanh Kiếm Hải Tặc)
Epic • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Epic
Mô Tả Năng Lực Thanh kiếm khởi đầu cho mọi kiếm sĩ huyền thoại, sát thương vật lý ổn định.
Sally Crown (Vương Miện Công Chúa Sally)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Rare
Sally Crown (Vương Miện Công Chúa Sally)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Tăng 1.000 HP và tăng 10% lượng tiền Beli nhận được khi diệt quái.
Sand (Cát Bụi Suna)
ผลปีศาจ Rare
Sand (Cát Bụi Suna)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Hút ẩm làm khô héo đối thủ, tạo bão cát lốc xoáy hất tung lên trời.
Sea Artifact (Cổ Vật Đại Dương)
วัตถุดิบและของดรอป Rare
Sea Artifact (Cổ Vật Đại Dương)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Cổ vật chạm khắc tinh xảo vớt được từ các rương chìm dưới đáy biển.
Sea King Coat (Áo Choàng Hải Vương Thần)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Legendary
Sea King Coat (Áo Choàng Hải Vương Thần)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Áo choàng rớt từ Vua Biển Sea King, tăng 3.000 HP và 15% kháng sát thương biển.
Sea King's Blood (Máu Vua Biển Cổ Đại)
วัตถุดิบและของดรอป Legendary
Sea King's Blood (Máu Vua Biển Cổ Đại)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Nguyên liệu rơi từ Sea King dùng để thức tỉnh Trái Ác Quỷ V2 và rèn kiếm thần.
Second Sea (Biển Thử Thách Lv 2250 - 4000)
แผนที่และระดับท้องทะเล Rare
Second Sea (Biển Thử Thách Lv 2250 - 4000)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Vùng biển mở rộng với hệ thống săn Boss Vua Biển Sea King, Ghost Ship và mở khóa Thức Tỉnh V2.
Shadow (Bóng Ma Đêm Tối)
ผลปีศาจ Legendary
Shadow (Bóng Ma Đêm Tối)
Legendary • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Hấp thụ bóng tối để tăng cường sức mạnh, chiêu nổ bóng AOE toàn màn hình.
Shark Blade (Đại Kiếm Răng Cá Mập)
ดาบและอาวุธ Rare
Shark Blade (Đại Kiếm Răng Cá Mập)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại Kiếm & Binh Khí (Sword)
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Được chế tác từ răng cá mập khổng lồ, gây hiệu ứng chảy máu liên tục.
Shark's Fin (Vây Cá Mập Biển Sâu)
วัตถุดิบและของดรอป Rare
Shark's Fin (Vây Cá Mập Biển Sâu)
Rare • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Rơi từ bầy cá mập sát thủ, nguyên liệu rèn Shark Blade.
Smoke (Khói Trắng Moku)
ผลปีศาจ Common
Smoke (Khói Trắng Moku)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Biến thành khói bay lượn và tóm bắt đối thủ trong màn sương mù.
Snow (Bão Tuyết Yuki)
ผลปีศาจ Epic
Snow (Bão Tuyết Yuki)
Epic • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Epic
Mô Tả Năng Lực Tạo bão tuyết mù mịt làm chậm và đông cứng đối thủ liên tục.
Spike (Gai Nhọn Đâm Xuyên)
ผลปีศาจ Common
Spike (Gai Nhọn Đâm Xuyên)
Common • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Phóng gai nhọn từ cơ thể ra xung quanh để đẩy lùi kẻ địch cận chiến.
Spin (Xoay Tròn)
ผลปีศาจ Common
Spin (Xoay Tròn)
Common • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Xoay cơ thể như cánh quạt trực thăng để bay lơ lửng và tấn công.
Spino (Khủng Long Gai)
ผลปีศาจ Legendary
Spino (Khủng Long Gai)
Legendary • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Zoan
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Hàm răng sắc nhọn cắn vỡ giáp đối thủ và quật đuôi hất văng bãi quái.
Spirit (Linh Hồn Linh Phách)
ผลปีศาจ Mythical
Spirit (Linh Hồn Linh Phách)
Mythical • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Triệu hồi thần mặt trời Prometheus và thần sấm Zeus tấn công tự động.
Straw Hat (Mũ Rơm Huyền Thoại)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Epic
Straw Hat (Mũ Rơm Huyền Thoại)
Epic • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Epic
Mô Tả Năng Lực Chiếc mũ rơm biểu tượng tăng 15% tốc độ di chuyển và 1.000 HP.
String (Tơ Nhện Doflamingo)
ผลปีศาจ Legendary
String (Tơ Nhện Doflamingo)
Legendary • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Tạo lồng chim khổng lồ và điều khiển đối thủ như những con rối.
Tam Kiem Phai Cơ Bản (3SS)
ดาบและอาวุธ Rare
Tam Kiem Phai Cơ Bản (3SS)
Thông tin chi tiết
Telekinesis (Niệm Lực)
ผลปีศาจ Epic
Telekinesis (Niệm Lực)
Epic • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Epic
Mô Tả Năng Lực Nâng những tảng đá khổng lồ ném vào đối thủ từ khoảng cách siêu xa.
Tengu Mask (Mặt Nạ Thiên Cẩu Tengu)
เครื่องประดับและผ้าคลุม Mythical
Tengu Mask (Mặt Nạ Thiên Cẩu Tengu)
Mythical • Logia • King Legacy
Phân Loại Phụ Kiện (Accessory)
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Tăng 20% sát thương Trái Ác Quỷ và 2.000 HP, tăng thời gian lướt trên không.
Thanh Kiếm Napoleon (Mom Blade)
ดาบและอาวุธ Epic
Thanh Kiếm Napoleon (Mom Blade)
Thông tin chi tiết
Thanh Kiếm Tashi (Shigure)
ดาบและอาวุธ Common
Thanh Kiếm Tashi (Shigure)
Thông tin chi tiết
Thief's Rag (Vải Thêu Hải Tặc)
วัตถุดิบและของดรอป Common
Thief's Rag (Vải Thêu Hải Tặc)
Common • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Common
Mô Tả Năng Lực Nguyên liệu dệt áo choàng và phụ kiện phòng thủ cơ bản.
Third Sea (Biển Tân Thế Giới Lv 4000 - 4750+)
แผนที่และระดับท้องทะเล Legendary
Third Sea (Biển Tân Thế Giới Lv 4000 - 4750+)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Vùng biển khốc liệt nhất với các hòn đảo rồng, boss thần thoại và hệ thống phụ kiện tối thượng.
Trái Ác Quỷ Am Nhac (Uta Uta no Mi)
ผลปีศาจ Legendary
Trái Ác Quỷ Am Nhac (Uta Uta no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Anh Sang (Pika Pika no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Anh Sang (Pika Pika no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Bang (Hie Hie no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Bang (Hie Hie no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Banh Bot (Mochi Mochi no Mi)
ผลปีศาจ Legendary
Trái Ác Quỷ Banh Bot (Mochi Mochi no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Bao Dom (Neko Neko no Mi: Model Leopard)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Bao Dom (Neko Neko no Mi: Model Leopard)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Bom (Bomu Bomu no Mi)
ผลปีศาจ Common
Trái Ác Quỷ Bom (Bomu Bomu no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Bong Toi (Kage Kage no Mi)
ผลปีศาจ Uncommon
Trái Ác Quỷ Bong Toi (Kage Kage no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Bong Toi (Yami Yami no Mi)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Bong Toi (Yami Yami no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Canh Cong (Doa Doa no Mi)
ผลปีศาจ Legendary
Trái Ác Quỷ Canh Cong (Doa Doa no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Cao Su (Gomu Gomu no Mi)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Cao Su (Gomu Gomu no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Cat (Suna Suna no Mi)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Cat (Suna Suna no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Chan Dong (Gura Gura no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Chan Dong (Gura Gura no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Dem Thit (Nikyu Nikyu no Mi)
ผลปีศาจ Uncommon
Trái Ác Quỷ Dem Thit (Nikyu Nikyu no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Do Choi (Hobi Hobi no Mi)
ผลปีศาจ Legendary
Trái Ác Quỷ Do Choi (Hobi Hobi no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Doc To (Doku Doku no Mi)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Doc To (Doku Doku no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Gai Nhọn (Toge Toge no Mi)
ผลปีศาจ Common
Trái Ác Quỷ Gai Nhọn (Toge Toge no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Huyet Thuat (Chi no Mi)
ผลปีศาจ Legendary
Trái Ác Quỷ Huyet Thuat (Chi no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Khi Gas (Gasu Gasu no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Khi Gas (Gasu Gasu no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Khoi (Moku Moku no Mi)
ผลปีศาจ Uncommon
Trái Ác Quỷ Khoi (Moku Moku no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Khung Long Co Dai (Ryu Ryu no Mi: Brachiosaurus)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Khung Long Co Dai (Ryu Ryu no Mi: Brachiosaurus)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Linh Hon (Soru Soru no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Linh Hon (Soru Soru no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Lua (Mera Mera no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Lua (Mera Mera no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Me Hoac (Mero Mero no Mi)
ผลปีศาจ Uncommon
Trái Ác Quỷ Me Hoac (Mero Mero no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Nam Cham (Jiki Jiki no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Nam Cham (Jiki Jiki no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Nham Thach (Magu Magu no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Nham Thach (Magu Magu no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Phat To (Hito Hito no Mi: Model Daibutsu)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Phat To (Hito Hito no Mi: Model Daibutsu)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Phau Thuat (Ope Ope no Mi)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Phau Thuat (Ope Ope no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Phuong Hoang (Tori Tori no Mi: Model Phoenix)
ผลปีศาจ Legendary
Trái Ác Quỷ Phuong Hoang (Tori Tori no Mi: Model Phoenix)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Rao Chan (Bari Bari no Mi)
ผลปีศาจ Uncommon
Trái Ác Quỷ Rao Chan (Bari Bari no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Rong (Uo Uo no Mi: Model Seiryu)
ผลปีศาจ Legendary
Trái Ác Quỷ Rong (Uo Uo no Mi: Model Seiryu)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Sam Set (Goro Goro no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Sam Set (Goro Goro no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ To Nhen (Ito Ito no Mi)
ผลปีศาจ Uncommon
Trái Ác Quỷ To Nhen (Ito Ito no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Trong Luc (Zushi Zushi no Mi)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Trong Luc (Zushi Zushi no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Tuyet (Yuki Yuki no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Tuyet (Yuki Yuki no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Vang Rong (Goru Goru no Mi)
ผลปีศาจ Epic
Trái Ác Quỷ Vang Rong (Goru Goru no Mi)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Voi Ma Mut (Zou Zou no Mi: Ancient)
ผลปีศาจ Rare
Trái Ác Quỷ Voi Ma Mut (Zou Zou no Mi: Ancient)
Thông tin chi tiết
Trái Ác Quỷ Xoay Chuyen (Guru Guru no Mi)
ผลปีศาจ Common
Trái Ác Quỷ Xoay Chuyen (Guru Guru no Mi)
Thông tin chi tiết
Undead Heart (Trái Tim Bất Tử)
วัตถุดิบและของดรอป Legendary
Undead Heart (Trái Tim Bất Tử)
Legendary • Logia • King Legacy
Phân Loại: Logia
Độ Hiếm: Legendary
Mô Tả Năng Lực Trái tim đập không ngừng của chúa quỷ bất tử, nguyên liệu thức tỉnh Quake V2.
Venom (Độc Dược Ma Thú)
ผลปีศาจ Mythical
Venom (Độc Dược Ma Thú)
Mythical • Paramecia • King Legacy
Phân Loại: Paramecia
Độ Hiếm: Mythical
Mô Tả Năng Lực Phun mưa độc và biến thành rồng 3 đầu Hydra gây sát thương ăn mòn.
Wolf (Sói Hoang Dã)
ผลปีศาจ Rare
Wolf (Sói Hoang Dã)
Rare • Zoan • King Legacy
Phân Loại: Zoan
Độ Hiếm: Rare
Mô Tả Năng Lực Tăng khả năng cắn xé và phục hồi thể lực nhanh chóng trong giao tranh.

KHO MÃ GIFTCODE: King Legacy

Tổng hợp mã thưởng mới nhất • Kiểm tra trực tiếp • Sao chép 1-Click

6 MÃ HOẠT ĐỘNG
DRAGONCOLORREFUND CÒN HẠN
Tẩy Lại Điểm Tiềm Năng (Stat Reset) Miễn Phí
UPDATE6 CÒN HẠN
10 Chìa Khóa Đồng (Copper Keys) & 100.000 Beli
DOUGH CÒN HẠN
25 Gems & Nhân Đôi EXP trong 1 Giờ
RAINBOWFLOAT CÒN HẠN
10 Chìa Khóa Đồng & Hiệu Ứng Cầu Vồng
PEODIZ CÒN HẠN
Nhận 100.000 Beli Khởi Đầu
DINOXLIVE CÒN HẠN
Nhận 100.000 Beli Khởi Đầu
Báo Lỗi & Yêu Cầu Cập Nhật