Bỏ qua tới nội dung chính
SEAMOU BLOG
언어 선택 / Language Selection
로그인

Yone

“Kẻ Về Từ Cõi Chết • Đấu Sĩ”
— Mô tả chính thức trong trò chơi.

YoneYoneTướng & Tiêu Điểm LMHTĐấu SĩYoneLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Tinh Hoa Lam (BE): 4800RP (Riot Points): 880Máu Cơ Bản (hp): 620 (+105/cấp)Sát Thương (ad): 62 (+0/cấp)Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → là một trong những thực thể chính thức thuộc tựa game Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends)PC, macOSOfficial Wiki HubLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Quy Mô Dữ Liệu: 1327 Thực ThểTrạng Thái: Đang Hoạt Động (2026)Đấu trường trực tuyến nhiều người chơi (MOBA) hàng đầu thế giới của Riot Games: làm chủ hơn 170 vị tướng, chiến thuật ARAM và Summoner's Rift.Vào Wiki Hub Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends) →.

Bộ Tuyệt Kỹ & Chiêu Thức Chiến Đấu

5 Chiêu Thức
Đạo Của Kẻ Săn P

Đạo Của Kẻ Săn

Way of the Hunter
Kỹ Năng Bị Động (Passive)
Yone gây sát thương phép ở mỗi đòn Tấn công thứ hai. Bên cạnh đó, tỉ lệ chí mạng cũng được tăng.
Hồi Chiêu: Nội tại Tiêu Hao: Không Tiêu hao
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Poke / Harass [P] Đạo Của Kẻ Săn Trade Back Off

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Tử Kiếm Q

Tử Kiếm

Mortal Steel
Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Đâm tới, gây sát thương lên tất cả kẻ địch trên một đường thẳng. Khi đánh trúng, tăng 1 điểm cộng dồn Tụ Bão trong vài giây. Khi đạt 2 cộng dồn, lần sử dụng Tử Kiếm tiếp theo sẽ giúp Yone lướt về phía trước cùng một cơn gió, Hất Tung kẻ địch.
Hồi Chiêu: 4s Tiêu Hao: Không Tiêu hao
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
[Q] Tử Kiếm Basic Attack Reposition Skill Follow-up

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Trảm Hồn W

Trảm Hồn

Spirit Cleave
Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Chém về phía trước, gây sát thương lên tất cả kẻ địch theo hình nón. Tạo một lớp lá chắn cho Yone và giá trị của lớp lá chắn này sẽ tăng lên dựa trên số tướng địch trúng chiêu. Thời gian hồi và thời gian thi triển của Trảm Hồn sẽ tỉ lệ với tốc độ đánh.
Hồi Chiêu: 14s Tiêu Hao: Không Tiêu hao
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Shield / Utility [W] Trảm Hồn Trade Damage Disengage

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Xuất Hồn E

Xuất Hồn

Soul Unbound
Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Linh hồn của Yone rời khỏi thể xác phía sau và tăng Tốc Độ Di Chuyển. Khi kỹ năng kết thúc, linh hồn của Yone sẽ buộc phải quay trở lại và gây một lượng sát thương dựa trên lượng đã gây ra ở dạng linh hồn.
Hồi Chiêu: 22/19/16/13/10s Tiêu Hao: Không Tiêu hao
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Gap Closer [E] Xuất Hồn Burst Damage Finisher

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Đoạt Mệnh R

Đoạt Mệnh

Fate Sealed
Tuyệt Kỹ Tối Thượng (Ultimate)
Yone dịch chuyển ra phía sau kẻ địch cuối cùng trên đường thẳng với một cú chém đoạt mệnh, đồng thời, kéo chúng về phía mình.
Hồi Chiêu: 120/100/80s Tiêu Hao: Không Tiêu hao
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Crowd Control [R] Đoạt Mệnh Ultimate Impact Teamfight Ace

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Bộ Sưu Tập Biến Thể & Trang Phục Skin
default
default
Yone Tà Ảnh Song Kiếm
Yone Tà Ảnh Song Kiếm
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Hồng Ngọc)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Hồng Ngọc)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Lam Tinh)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Lam Tinh)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Mắt Mèo)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Mắt Mèo)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Lục Bảo)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Lục Bảo)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Hồng Tinh)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Hồng Tinh)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Tử Thạch)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Tử Thạch)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Dạ Hoa)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Dạ Hoa)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Nham Tinh)
Yone Tà Ảnh Song Kiếm (Nham Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện
Yone Bá Vương Học Viện
Yone Bá Vương Học Viện (Hồng Ngọc)
Yone Bá Vương Học Viện (Hồng Ngọc)
Yone Bá Vương Học Viện (Nham Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Nham Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Hoàng Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Hoàng Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Tử Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Tử Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Lam Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Lam Tinh)
Yone Bá Vương Học Viện (Lam Bảo)
Yone Bá Vương Học Viện (Lam Bảo)
Yone Bá Vương Học Viện (Lục Bảo)
Yone Bá Vương Học Viện (Lục Bảo)
Yone Bá Vương Học Viện (Trân Châu)
Yone Bá Vương Học Viện (Trân Châu)
Yone Thần Kiếm
Yone Thần Kiếm
Yone Thần Kiếm (Hồng Ngọc)
Yone Thần Kiếm (Hồng Ngọc)
Yone Thần Kiếm (Lục Bảo)
Yone Thần Kiếm (Lục Bảo)
Yone Thần Kiếm (Hồng Tinh)
Yone Thần Kiếm (Hồng Tinh)
Yone Thần Kiếm (Trân Châu)
Yone Thần Kiếm (Trân Châu)
Yone Thần Kiếm (Nham Tinh)
Yone Thần Kiếm (Nham Tinh)
Yone Thần Kiếm (Quang Thần)
Yone Thần Kiếm (Quang Thần)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển
Yone Nhạc Hội Bãi Biển
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Hồng Ngọc)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Hồng Ngọc)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Lam Bảo)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Lam Bảo)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Lục Bảo)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Lục Bảo)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Hồng Tinh)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Hồng Tinh)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Mắt Mèo)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Mắt Mèo)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Tử Thạch)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Tử Thạch)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Trân Châu)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Trân Châu)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Nham Tinh)
Yone Nhạc Hội Bãi Biển (Nham Tinh)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Hồng Ngọc)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Hồng Ngọc)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Hoàng Tinh)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Hoàng Tinh)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Lam Bảo)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Lam Bảo)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Lục Bảo)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Lục Bảo)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Tử Thạch)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Tử Thạch)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Hồng Tinh)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Hồng Tinh)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Lam Ngọc)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Lam Ngọc)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Nham Tinh)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Nham Tinh)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Họa Tuyền)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Họa Tuyền)
HEARTSTEEL Yone
HEARTSTEEL Yone
HEARTSTEEL Yone - Hàng Hiệu
HEARTSTEEL Yone - Hàng Hiệu
HEARTSTEEL Yone (Hồng Ngọc)
HEARTSTEEL Yone (Hồng Ngọc)
HEARTSTEEL Yone (Nham Tinh)
HEARTSTEEL Yone (Nham Tinh)
HEARTSTEEL Yone (Lục Bảo)
HEARTSTEEL Yone (Lục Bảo)
HEARTSTEEL Yone (Trân Châu)
HEARTSTEEL Yone (Trân Châu)
HEARTSTEEL Yone (Lam Bảo)
HEARTSTEEL Yone (Lam Bảo)
HEARTSTEEL Yone (Hồng Tinh)
HEARTSTEEL Yone (Hồng Tinh)
HEARTSTEEL Yone (Tử Thạch)
HEARTSTEEL Yone (Tử Thạch)
HEARTSTEEL Yone (Hoàng Tinh)
HEARTSTEEL Yone (Hoàng Tinh)
Yone Cao Bồi
Yone Cao Bồi
HEARTSTEEL Yone (Siêu Sao Nhạc Rock)
HEARTSTEEL Yone (Siêu Sao Nhạc Rock)
Yone Cao Bồi - Thiên Sứ Viễn Tây
Yone Cao Bồi - Thiên Sứ Viễn Tây
Yone Cao Bồi (Hồng Ngọc)
Yone Cao Bồi (Hồng Ngọc)
Yone Cao Bồi (Lục Bảo)
Yone Cao Bồi (Lục Bảo)
Yone Cao Bồi (Tử Thạch)
Yone Cao Bồi (Tử Thạch)
Yone Cao Bồi (Hồng Tinh)
Yone Cao Bồi (Hồng Tinh)
Yone Cao Bồi (Nham Tinh)
Yone Cao Bồi (Nham Tinh)
Yone Cao Bồi (Ban Trưa)
Yone Cao Bồi (Ban Trưa)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Hồng Ngọc)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Hồng Ngọc)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Mắt Mèo)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Mắt Mèo)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Tử Tinh)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Tử Tinh)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Lục Bảo)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Lục Bảo)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Hồng Tinh)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Hồng Tinh)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Lam Bảo)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Lam Bảo)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Nham Tinh)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Nham Tinh)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Trân Châu)
Yone Giả Diện Kỵ Sĩ (Trân Châu)
T1 Yone
T1 Yone
T1 Yone (Tinh Nhuệ)
T1 Yone (Tinh Nhuệ)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Tuyệt Phẩm)
Yone Mặc Ảnh Quỷ Diện (Tuyệt Phẩm)
Giai Thoại & Bí Ẩn Trò Chơi
  • Trong cuộc đời trước kia, anh từng là Yone - người anh trai của Yasuo, và là môn đồ nổi tiếng của trường kiếm trong làng. Nhưng sau khi bị hạ sát bởi chính tay người em trai mình, anh đã bị săn đuổi bởi một thực thể tà ác nơi linh giới, và buộc phải hạ gục nó bằng chính lưỡi kiếm của nó. Giờ đây, bị nguyền rủa bởi chiếc mặt nạ gắn chặt lên khuôn mặt mình, Yone không ngừng săn đuổi lũ quỷ dữ nhằm tìm kiếm lời giải cho thứ mà anh đã trở thành.
Báo Lỗi & Yêu Cầu Cập Nhật