Skip to main content
SEAMOU BLOG
Language Selection
Login

Annie

“Đứa Trẻ Bóng Tối • Pháp Sư”
— Official in-game description.

AnnieAnnieChampions & HeroesPháp SưAnnieLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Tinh Hoa Lam (BE): 4800RP (Riot Points): 880Máu Cơ Bản (hp): 560 (+96/cấp)Sát Thương (ad): 50 (+0/cấp)Click to View Full Wiki Profile → is an official entity in Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends)PC, macOSOfficial Wiki HubLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Quy Mô Dữ Liệu: 1327 Thực ThểTrạng Thái: Đang Hoạt Động (2026)Đấu trường trực tuyến nhiều người chơi (MOBA) hàng đầu thế giới của Riot Games: làm chủ hơn 170 vị tướng, chiến thuật ARAM và Summoner's Rift.Explore Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends) Wiki Hub →.

Combat Moveset & Abilities

5 Skills
Pyromania P

Pyromania

Kỹ Năng Bị Động (Passive)
After casting 4 spells, Annie's next offensive spell will stun the target. Annie begins the game and respawns with Pyromania available.
CD: Nội tại Cost: Không Tiêu hao
Ability Combo & Cast Order
Poke / Harass [P] Pyromania Trade Back Off

Use crowd control openers to guarantee skillshot landing.

Tactical Breakdown
  • Effective long-range harass and wave management
  • High Mana consumption and lengthy early-game cooldowns
Disintegrate Q

Disintegrate

Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Annie hurls a Mana infused fireball, dealing damage and refunding the Mana cost if it destroys the target.
CD: 4s Cost: 60/65/70/75/80 Năng Lượng
Ability Combo & Cast Order
[Q] Disintegrate Basic Attack Reposition Skill Follow-up

Use crowd control openers to guarantee skillshot landing.

Tactical Breakdown
  • Effective long-range harass and wave management
  • High Mana consumption and lengthy early-game cooldowns
Incinerate W

Incinerate

Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Annie casts a blazing cone of fire, dealing damage to all enemies in the area.
CD: 7s Cost: 70/75/80/85/90 Năng Lượng
Ability Combo & Cast Order
Shield / Utility [W] Incinerate Trade Damage Disengage

Use crowd control openers to guarantee skillshot landing.

Tactical Breakdown
  • Effective long-range harass and wave management
  • High Mana consumption and lengthy early-game cooldowns
Molten Shield E

Molten Shield

Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Grants Annie or an ally a shield, a burst of Move Speed, and damages enemies who strike her with attacks or spells.
CD: 10s Cost: 60/65/70/75/80 Năng Lượng
Ability Combo & Cast Order
Gap Closer [E] Molten Shield Burst Damage Finisher

Use crowd control openers to guarantee skillshot landing.

Tactical Breakdown
  • Effective long-range harass and wave management
  • High Mana consumption and lengthy early-game cooldowns
Summon: Tibbers R

Summon: Tibbers

Tuyệt Kỹ Tối Thượng (Ultimate)
Annie wills her bear Tibbers to life, dealing damage to units in the area. Tibbers can attack and also burns enemies that stand near him.
CD: 130/115/100s Cost: 100 Năng Lượng
Ability Combo & Cast Order
Crowd Control [R] Summon: Tibbers Ultimate Impact Teamfight Ace

Use crowd control openers to guarantee skillshot landing.

Tactical Breakdown
  • Effective long-range harass and wave management
  • High Mana consumption and lengthy early-game cooldowns
Variants & Skins Collection
default
default
Annie Gô-tích
Annie Gô-tích
Annie Quàng Khăn Đỏ
Annie Quàng Khăn Đỏ
Annie ở Xứ Thần Tiên
Annie ở Xứ Thần Tiên
Annie Hoa Hậu
Annie Hoa Hậu
Annie Lửa Băng
Annie Lửa Băng
Annie Nghịch Đảo
Annie Nghịch Đảo
Annie Kinh Dị
Annie Kinh Dị
Annie Gấu Trúc
Annie Gấu Trúc
Annie Gấu Bé Bỏng
Annie Gấu Bé Bỏng
Annie Công Nghệ
Annie Công Nghệ
Annie Siêu Nhân Thiên Hà
Annie Siêu Nhân Thiên Hà
Annie Sinh Nhật
Annie Sinh Nhật
Annie Niên Thú Nguyên Đán
Annie Niên Thú Nguyên Đán
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Hồng Ngọc)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Hồng Ngọc)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Mầm Xuân)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Mầm Xuân)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Hoàng Tinh)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Hoàng Tinh)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Tử Tinh)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Tử Tinh)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Lam Bảo)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Lam Bảo)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Nham Tinh)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Nham Tinh)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Hồng Tinh)
Annie Niên Thú Nguyên Đán (Hồng Tinh)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Ngọc)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Ngọc)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Mắt Mèo)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Mắt Mèo)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lục Bảo)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lục Bảo)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lam Tinh)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lam Tinh)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Tử Thạch)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Tử Thạch)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Tinh)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Tinh)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Trân Châu)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Trân Châu)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Nham Tinh)
Annie Tiệm Trà Ngọt Ngào (Nham Tinh)
Annie Gia Đình Ma Ám
Annie Gia Đình Ma Ám
Annie Gia Đình Ma Ám (Hồng Ngọc)
Annie Gia Đình Ma Ám (Hồng Ngọc)
Annie Gia Đình Ma Ám (Mắt Mèo)
Annie Gia Đình Ma Ám (Mắt Mèo)
Annie Gia Đình Ma Ám (Lục Bảo)
Annie Gia Đình Ma Ám (Lục Bảo)
Annie Gia Đình Ma Ám (Lam Tinh)
Annie Gia Đình Ma Ám (Lam Tinh)
Annie Gia Đình Ma Ám (Hồng Tinh)
Annie Gia Đình Ma Ám (Hồng Tinh)
Annie Gia Đình Ma Ám (Tử Thạch)
Annie Gia Đình Ma Ám (Tử Thạch)
Annie Gia Đình Ma Ám (Trân Châu)
Annie Gia Đình Ma Ám (Trân Châu)
Annie Gia Đình Ma Ám (Nham Tinh)
Annie Gia Đình Ma Ám (Nham Tinh)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết
Annie Cô Bé Xứ Tuyết
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Hồng Ngọc)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Hồng Ngọc)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Hồng Tinh)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Hồng Tinh)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Mắt Mèo)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Mắt Mèo)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Lục Bảo)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Lục Bảo)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Lam Bảo)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Lam Bảo)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Lam Tinh)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Lam Tinh)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Cầu Vồng)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Cầu Vồng)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Nham Tinh)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Nham Tinh)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Mùa Đông)
Annie Cô Bé Xứ Tuyết (Mùa Đông)
Annie Công Chúa Chiến Binh
Annie Công Chúa Chiến Binh
Annie Công Chúa Chiến Binh (Hồng Ngọc)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Hồng Ngọc)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Hoàng Tinh)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Hoàng Tinh)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Lam Ngọc)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Lam Ngọc)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Lam Bảo)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Lam Bảo)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Tử Thạch)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Tử Thạch)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Hồng Tinh)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Hồng Tinh)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Trân Châu)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Trân Châu)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Nham Tinh)
Annie Công Chúa Chiến Binh (Nham Tinh)
Annie Xứ Quỷ Cuồng Loạn
Annie Xứ Quỷ Cuồng Loạn
Annie Gô-tích Hiện Đại
Annie Gô-tích Hiện Đại
Lore & In-Game Trivia
  • Nguy hiểm nhưng không kém phần đáng yêu, Annie là một pháp sư nhí có khả năng điều khiển lửa. Ngay cả trong vùng núi phía bắc Noxus, cô vẫn là kẻ dị thường. Mối liên kết với lửa sớm thể hiện qua những lần cảm xúc bất chợt bùng nổ, dù cuối cùng cô đã học cách kiểm soát mấy "trò vui" này. Sở thích của cô là triệu hồi chú gấu bông yêu quý, Tibbers, làm hộ vệ. Đắm chìm trong sự ngây thơ con trẻ, Annie đi khắp các cánh rừng tối, lúc nào cũng mong tìm một ai để chơi cùng.
Báo Lỗi & Yêu Cầu Cập Nhật