Bỏ qua tới nội dung chính
SEAMOU BLOG
เลือกภาษา / Language Selection
เข้าสู่ระบบ

Graves

“Kẻ Ngoài Vòng Pháp Luật • Xạ Thủ”
— Mô tả chính thức trong trò chơi.

GravesGravesTướng & Tiêu Điểm LMHTXạ ThủGravesLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Tinh Hoa Lam (BE): 4800RP (Riot Points): 880Máu Cơ Bản (hp): 625 (+106/cấp)Sát Thương (ad): 66 (+0/cấp)Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → là một trong những thực thể chính thức thuộc tựa game Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends)PC, macOSOfficial Wiki HubLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Quy Mô Dữ Liệu: 1327 Thực ThểTrạng Thái: Đang Hoạt Động (2026)Đấu trường trực tuyến nhiều người chơi (MOBA) hàng đầu thế giới của Riot Games: làm chủ hơn 170 vị tướng, chiến thuật ARAM và Summoner's Rift.Vào Wiki Hub Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends) →.

Bộ Tuyệt Kỹ & Chiêu Thức Chiến Đấu

5 Chiêu Thức
Vận Mệnh Thay Đổi P

Vận Mệnh Thay Đổi

New Destiny
Kỹ Năng Bị Động (Passive)
Khẩu shotgun của Graves có một vài điểm đặc biệt. Graves phải nạp lại khi bắn hết đạn. Phát bắn sẽ bắn ra 4 viên đạn và không thể xuyên qua mục tiêu. Những mục tiêu không phải tướng khi dính nhiều đạn cùng lúc sẽ bị đẩy lùi.
Hồi Chiêu: Nội tại Tiêu Hao: Không Tiêu hao
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Poke / Harass [P] Vận Mệnh Thay Đổi Trade Back Off

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Đạn Xuyên Mục Tiêu Q

Đạn Xuyên Mục Tiêu

End of the Line
Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Graves bắn ra một viên đạn sẽ nổ sau 1 giây, hoặc sau khi va phải địa hình.
Hồi Chiêu: 13/11.25/9.5/7.75/6s Tiêu Hao: 80 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
[Q] Đạn Xuyên Mục Tiêu Basic Attack Reposition Skill Follow-up

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Bom Mù W

Bom Mù

Smoke Screen
Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Graves bắn một bọc khói vào khu vực chỉ định, tạo ra một đám mù làm giảm tầm nhìn. Kẻ địch trúng bọc khói chịu sát thương phép và bị giảm Tốc độ Di chuyển trong thoáng chốc.
Hồi Chiêu: 26/24/22/20/18s Tiêu Hao: 70/75/80/85/90 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Shield / Utility [W] Bom Mù Trade Damage Disengage

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Rút Súng Nhanh E

Rút Súng Nhanh

Quickdraw
Kỹ Năng Cơ Động (Mobility)
Graves lướt về phía trước, nhận thêm Giáp và Kháng Phép trong vài giây. Nếu lướt về phía tướng địch, Graves được hai điểm Lì Đòn. Đòn đánh thường trúng kẻ địch sẽ giảm thời gian hồi của kỹ năng này và làm mới thời gian tăng chống chịu.
Hồi Chiêu: 16/15/14/13/12s Tiêu Hao: 40 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Gap Closer [E] Rút Súng Nhanh Burst Damage Finisher

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Đạn Nổ Thần Công R

Đạn Nổ Thần Công

Collateral Damage
Tuyệt Kỹ Tối Thượng (Ultimate)
Graves bắn một viên đạn cực mạnh gây sát thương khủng lên mục tiêu đầu tiên trúng phải. Sau khi trúng một tướng hoặc bay hết tầm xa, viên đạn phát nổ gây sát thương theo hình nón.
Hồi Chiêu: 100/80/60s Tiêu Hao: 100 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Crowd Control [R] Đạn Nổ Thần Công Ultimate Impact Teamfight Ace

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Bộ Sưu Tập Biến Thể & Trang Phục Skin
default
default
Graves Đánh Thuê
Graves Đánh Thuê
Graves Vượt Ngục
Graves Vượt Ngục
Graves Thế Giới Ngầm
Graves Thế Giới Ngầm
Riot Graves
Riot Graves
Graves Tiệc Bể Bơi
Graves Tiệc Bể Bơi
Graves Thời Niên Thiếu
Graves Thời Niên Thiếu
Graves Ngày Tuyết Rơi
Graves Ngày Tuyết Rơi
Graves Tiệc Bể Bơi (Hoàng Tinh)
Graves Tiệc Bể Bơi (Hoàng Tinh)
Graves Tiệc Bể Bơi (Tử Tinh)
Graves Tiệc Bể Bơi (Tử Tinh)
Graves Tiệc Bể Bơi (Lam Bảo)
Graves Tiệc Bể Bơi (Lam Bảo)
Graves Tiệc Bể Bơi (Lục Bảo)
Graves Tiệc Bể Bơi (Lục Bảo)
Graves Tiệc Bể Bơi (Hồng Ngọc)
Graves Tiệc Bể Bơi (Hồng Ngọc)
Graves Tiệc Bể Bơi (Lam Ngọc)
Graves Tiệc Bể Bơi (Lam Ngọc)
Graves Vinh Quang
Graves Vinh Quang
Graves Vinh Quang (Linh Hoạt)
Graves Vinh Quang (Linh Hoạt)
Graves Vinh Quang (Đơn/Đôi)
Graves Vinh Quang (Đơn/Đôi)
Graves Vinh Quang (3v3)
Graves Vinh Quang (3v3)
Graves Cận Vệ Thép
Graves Cận Vệ Thép
Graves Cận Vệ Thép (Hồng Ngọc)
Graves Cận Vệ Thép (Hồng Ngọc)
Graves Cận Vệ Thép (Hoàng Tinh)
Graves Cận Vệ Thép (Hoàng Tinh)
Graves Cận Vệ Thép (Lam Bảo)
Graves Cận Vệ Thép (Lam Bảo)
Graves Cận Vệ Thép (Hồng Tinh)
Graves Cận Vệ Thép (Hồng Tinh)
Graves Cận Vệ Thép (Nham Tinh)
Graves Cận Vệ Thép (Nham Tinh)
Graves Cận Vệ Thép (Trân Châu)
Graves Cận Vệ Thép (Trân Châu)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh
Graves Hiệu Phó Chiến Binh
Graves Ngày Tuyết Rơi (Hoàng Kim)
Graves Ngày Tuyết Rơi (Hoàng Kim)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Hồng Ngọc)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Hồng Ngọc)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Hồng Tinh)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Hồng Tinh)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Tử Thạch)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Tử Thạch)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Trân Châu)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Trân Châu)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Lam Bảo)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Lam Bảo)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Nham Tinh)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Nham Tinh)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Lam Ngọc)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Lam Ngọc)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Sang Chảnh)
Graves Hiệu Phó Chiến Binh (Sang Chảnh)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng
Graves Vệ Binh Ánh Sáng
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Hồng Ngọc)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Hồng Ngọc)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Lục Bảo)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Lục Bảo)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Hồng Tinh)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Hồng Tinh)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Tử Thạch)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Tử Thạch)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Trân Châu)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Trân Châu)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Bất Khuất)
Graves Vệ Binh Ánh Sáng (Bất Khuất)
EDG Graves
EDG Graves
EDG Graves (Tinh Nhuệ)
EDG Graves (Tinh Nhuệ)
Graves Sứ Thanh Hoa
Graves Sứ Thanh Hoa
Graves Sứ Thanh Hoa (Hồng Ngọc)
Graves Sứ Thanh Hoa (Hồng Ngọc)
Graves Sứ Thanh Hoa (Hồng Tinh)
Graves Sứ Thanh Hoa (Hồng Tinh)
Graves Sứ Thanh Hoa (Trân Châu)
Graves Sứ Thanh Hoa (Trân Châu)
Graves Sứ Thanh Hoa (Lục Bảo)
Graves Sứ Thanh Hoa (Lục Bảo)
Graves Sứ Thanh Hoa (Nham Tinh)
Graves Sứ Thanh Hoa (Nham Tinh)
Graves Sứ Thanh Hoa (Lam Ngọc)
Graves Sứ Thanh Hoa (Lam Ngọc)
Graves Sứ Thanh Hoa (Tử Thạch)
Graves Sứ Thanh Hoa (Tử Thạch)
Graves Sứ Thanh Hoa (Mắt Mèo)
Graves Sứ Thanh Hoa (Mắt Mèo)
Graves Sứ Thanh Hoa (Sang Trọng)
Graves Sứ Thanh Hoa (Sang Trọng)
Giai Thoại & Bí Ẩn Trò Chơi
  • Malcolm Graves là một tay lính đánh thuê, một tên nghiện cờ bạc cũng như là một tên cướp khét tiếng bị truy nã ở mọi thành phố hay đế quốc mà hắn đặt chân đến. Dù có tính cách nóng nảy, gã trọng danh dự của một tên tội phạm, và thường chỉ động đến khẩu shotgun hai nòng Định Mệnh của mình để kết thúc mọi sự vụ. Trong những năm gần đây, gã đã hàn gắn lại mối quan hệ với Twisted Fate, và cùng nhau gây náo loạn thế giới ngầm Bilgewater một lần nữa.
Báo Lỗi & Yêu Cầu Cập Nhật