Bỏ qua tới nội dung chính
SEAMOU BLOG
언어 선택 / Language Selection
로그인

Gwen

“Búp Bê Ước Nguyện • Đấu Sĩ”
— Mô tả chính thức trong trò chơi.

GwenGwenTướng & Tiêu Điểm LMHTĐấu SĩGwenLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Tinh Hoa Lam (BE): 4800RP (Riot Points): 880Máu Cơ Bản (hp): 620 (+115/cấp)Sát Thương (ad): 63 (+0/cấp)Xem Hồ Sơ Wiki Chi Tiết → là một trong những thực thể chính thức thuộc tựa game Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends)PC, macOSOfficial Wiki HubLiên Minh Huyền Thoại (League of Legends)Quy Mô Dữ Liệu: 1327 Thực ThểTrạng Thái: Đang Hoạt Động (2026)Đấu trường trực tuyến nhiều người chơi (MOBA) hàng đầu thế giới của Riot Games: làm chủ hơn 170 vị tướng, chiến thuật ARAM và Summoner's Rift.Vào Wiki Hub Liên Minh Huyền Thoại (League of Legends) →.

Bộ Tuyệt Kỹ & Chiêu Thức Chiến Đấu

5 Chiêu Thức
Ngàn Nhát Cắt P

Ngàn Nhát Cắt

A Thousand Cuts
Kỹ Năng Bị Động (Passive)
Đòn đánh của Gwen gây sát thương phép cộng thêm dựa theo số máu của mục tiêu. Cô được hồi lại một phần lượng sát thương hiệu ứng này gây ra lên tướng.
Hồi Chiêu: Nội tại Tiêu Hao: Không Tiêu hao
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Poke / Harass [P] Ngàn Nhát Cắt Trade Back Off

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Xoẹt Xoẹt! Q

Xoẹt Xoẹt!

Snip Snip!
Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Gwen nhấp kéo theo hình nón tối đa 6 lần, gây sát thương phép. Gwen gây sát thương chuẩn lên các đơn vị ở trung tâm và áp dụng sát thương nội tại lên chúng trong mỗi nhát cắt.
Hồi Chiêu: 6.5/5.75/5/4.25/3.5s Tiêu Hao: 40 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
[Q] Xoẹt Xoẹt! Basic Attack Reposition Skill Follow-up

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Sương Lam Bất Bại W

Sương Lam Bất Bại

Hallowed Mist
Kỹ Năng Chủ Động (Active Skill)
Gwen triệu hồi màn sương bảo vệ bản thân khỏi những kẻ địch bên ngoài. Cô chỉ có thể bị chỉ định bởi những kẻ địch bước vào trong màn sương.
Hồi Chiêu: 22/21/20/19/18s Tiêu Hao: 60 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Shield / Utility [W] Sương Lam Bất Bại Trade Damage Disengage

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Xén Xén E

Xén Xén

Skip 'n Slash
Kỹ Năng Cơ Động (Mobility)
Gwen lướt đi một quãng ngắn, sau đó tăng tốc độ đánh, tầm đánh, và sát thương phép mỗi Đòn Đánh trong vài giây. Nếu tấn công kẻ địch trong thời gian này, hồi chiêu của Kỹ năng sẽ được trả lại một phần.
Hồi Chiêu: 13/12.5/12/11.5/11s Tiêu Hao: 35 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Gap Closer [E] Xén Xén Burst Damage Finisher

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Xe Chỉ Luồn Kim R

Xe Chỉ Luồn Kim

Needlework
Tuyệt Kỹ Tối Thượng (Ultimate)
Gwen phóng một cây kim làm chậm kẻ địch, gây sát thương phép và áp dụng Ngàn Nhát Cắt lên tướng địch trúng chiêu. Kỹ năng này có thể được sử dụng hai lần nữa, mỗi lần sau sẽ phóng ra nhiều kim hơn và gây thêm sát thương.
Hồi Chiêu: 120/100/80s Tiêu Hao: 100 Năng Lượng
Combo Kỹ Năng & Thứ Tự Xuất Chiêu
Crowd Control [R] Xe Chỉ Luồn Kim Ultimate Impact Teamfight Ace

Tận dụng hiệu ứng khống chế từ chiêu mở đầu để đảm bảo chiêu định hướng trúng đích.

Bộ Sưu Tập Biến Thể & Trang Phục Skin
default
default
Gwen Chị Kéo Hồng
Gwen Chị Kéo Hồng
Gwen Chị Kéo Hồng (Hồng Ngọc)
Gwen Chị Kéo Hồng (Hồng Ngọc)
Gwen Chị Kéo Hồng (Lục Bảo)
Gwen Chị Kéo Hồng (Lục Bảo)
Gwen Chị Kéo Hồng (Hồng Tinh)
Gwen Chị Kéo Hồng (Hồng Tinh)
Gwen Chị Kéo Hồng (Lam Bảo)
Gwen Chị Kéo Hồng (Lam Bảo)
Gwen Chị Kéo Hồng (Mắt Mèo)
Gwen Chị Kéo Hồng (Mắt Mèo)
Gwen Chị Kéo Hồng (Trân Châu)
Gwen Chị Kéo Hồng (Trân Châu)
Gwen Chị Kéo Hồng (Hoàng Tinh)
Gwen Chị Kéo Hồng (Hoàng Tinh)
Gwen Chị Kéo Hồng (Disco)
Gwen Chị Kéo Hồng (Disco)
Gwen Chị Kéo Hồng (Nham Tinh)
Gwen Chị Kéo Hồng (Nham Tinh)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Ngọc)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Ngọc)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Mắt Mèo)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Mắt Mèo)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lục Bảo)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lục Bảo)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Tử Tinh)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Tử Tinh)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lam Ngọc)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Lam Ngọc)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Tinh)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Hồng Tinh)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Nham Tinh)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Nham Tinh)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Trân Châu)
Gwen Tiệm Trà Ngọt Ngào (Trân Châu)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí
Gwen Tử Chỉ Dương Khí
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Hồng Ngọc)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Hồng Ngọc)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Hoàng Tinh)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Hoàng Tinh)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Lam Bảo)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Lam Bảo)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Lục Bảo)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Lục Bảo)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Lam Ngọc)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Lam Ngọc)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Tử Tinh)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Tử Tinh)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Hồng Tinh)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Hồng Tinh)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Sa Thạch)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Sa Thạch)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Vô Hạn)
Gwen Tử Chỉ Dương Khí (Vô Hạn)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh
Gwen Nữ Thần Chiến Binh
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Hồng Ngọc)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Hồng Ngọc)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Mắt Mèo)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Mắt Mèo)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Lam Bảo)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Lam Bảo)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Hồng Tinh)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Hồng Tinh)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Lam Ngọc)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Lam Ngọc)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Tử Thạch)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Tử Thạch)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Nham Tinh)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Nham Tinh)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Trân Châu)
Gwen Nữ Thần Chiến Binh (Trân Châu)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Hồng Ngọc)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Hồng Ngọc)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Mắt Mèo)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Mắt Mèo)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Lam Ngọc)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Lam Ngọc)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Tử Tinh)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Tử Tinh)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Lam Tinh)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Lam Tinh)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Hồng Tinh)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Hồng Tinh)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Trân Châu)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Trân Châu)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Nham Tinh)
Gwen Ếch Xanh Lữ Hành (Nham Tinh)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Hồng Ngọc)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Hồng Ngọc)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Lục Bảo)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Lục Bảo)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Mắt Mèo)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Mắt Mèo)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Trân Châu)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Trân Châu)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Lam Ngọc)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Lam Ngọc)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Nham Tinh)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Nham Tinh)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Hồng Tinh)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Hồng Tinh)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Tử Thạch)
Gwen Tiên Linh Thợ Dệt (Tử Thạch)
Giai Thoại & Bí Ẩn Trò Chơi
  • Bằng một loại phép thuật mà cô chưa từng hay biết, Gwen đã sống dậy, biến đổi từ hình dạng búp bê thành một cô gái bằng xương bằng thịt. Sử dụng chính những vật dụng đã tạo ra mình cùng tình yêu của chủ nhân trên từng bước chân, cô không xem thường bất kỳ điều gì cả. Quyền năng thanh tẩy từ Sương Lam, một loại ma thuật cổ xưa, đã biến kéo, kim và chỉ khâu của Gwen thành những món đồ sáng lấp lánh. Sự sống là điều quá mới mẻ đối với cô, nhưng Gwen rất hạnh phúc. Cô đã hạ quyết tâm chiến đấu vì những điều tốt đẹp trên thế giới đang đứng trên bờ vực tan vỡ.
Báo Lỗi & Yêu Cầu Cập Nhật